Làm biển quảng cáo giá bao nhiêu? Đây là câu hỏi đầu tiên của hầu hết chủ cửa hàng khi chuẩn bị khai trương. Câu trả lời phụ thuộc vào 4 yếu tố: diện tích, chất liệu mặt biển, loại chữ và đèn, và điều kiện lắp đặt. Bài này giúp bạn tự ước tính ngân sách trong 5 phút, kèm 3 ví dụ dự toán cho mặt tiền 4m, 6m và 8m, dựa trên bảng giá tham khảo tại xưởng Quảng Cáo Tùng Huyền.
Bảng đơn giá tham khảo theo m²
| Hạng mục | Quy cách phổ biến | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) | Độ bền |
|---|---|---|---|
| Bạt Hiflex / bạt 3M khung sắt | In KTS mực dầu/UV, khung sắt hộp mạ kẽm | 220.000 – 450.000 | 2 – 5 năm |
| Mặt dựng ALU Composite | ALU ngoài trời 3mm, khung sắt chịu lực | 550.000 – 850.000 | 5 – 7 năm |
| Chữ nổi Mica viền Inox / LED | Mica cắt laser, uốn chân nổi, gắn LED | 1.200.000 – 2.200.000 | 5 – 8 năm |
| Chữ nổi Inox 304 | Inox vàng/xước 304 chống gỉ | 2.500.000 – 4.000.000 | Trên 10 năm |
Bảng đầy đủ và giải thích từng dòng: báo giá làm biển quảng cáo theo m².
Cách tự tính chi phí làm biển trong 3 bước
- Đo mặt tiền: chiều dài biển (thường gần bằng chiều ngang mặt tiền) × chiều cao biển (hay gặp 0,8 – 1,5m). Ví dụ 6m × 1,2m = 7,2m².
- Chọn mặt nền: bạt khung sắt (rẻ, làm nhanh) hoặc alu (phẳng, bền). Nhân diện tích với đơn giá.
- Cộng phần chữ nổi (nếu có): chữ nổi thường tính theo diện tích vùng bao quanh cụm chữ, không phải toàn bộ biển. Ví dụ cụm chữ dài 4m, cao 0,6m thì tính khoảng 2,4m². Xưởng sẽ báo rõ cách tính khi gửi bảng giá.
Ngoài ra có thể phát sinh: lắp đặt trên cao cần giàn giáo, xe thang; tháo dỡ biển cũ; vận chuyển xa; nguồn điện và dây dẫn dài. Những khoản này nên được ghi thành dòng riêng trong báo giá để tránh bất ngờ. Xem 7 lỗi cần tránh khi làm biển.
👉 Mặt tiền của bạn làm biển hết bao nhiêu? Chụp ảnh gửi Zalo 0877 912 313, Tùng Huyền gửi phương án và báo giá. Tham khảo bảng giá theo m².
3 ví dụ dự toán
Các con số dưới đây tính từ đơn giá tham khảo phía trên, chỉ để bạn hình dung ngân sách. Giá thực tế sẽ theo khảo sát.
Ví dụ 1: Cửa hàng nhỏ, mặt tiền 4m (biển 4m × 1m = 4m²)
| Phương án | Cách tính | Ước tính |
|---|---|---|
| Bạt khung sắt | 4m² × 220.000 – 450.000 | ≈ 0,9 – 1,8 triệu |
| Nền alu | 4m² × 550.000 – 850.000 | ≈ 2,2 – 3,4 triệu |
| Nền alu + chữ nổi mica LED (cụm chữ 2,4m × 0,5m = 1,2m²) | 2,2 – 3,4tr + 1,2m² × 1,2 – 2,2tr | ≈ 3,6 – 6,0 triệu |
Ví dụ 2: Quán cafe, spa, mặt tiền 6m (biển 6m × 1,2m = 7,2m²)
| Phương án | Cách tính | Ước tính |
|---|---|---|
| Bạt khung sắt | 7,2m² × 220.000 – 450.000 | ≈ 1,6 – 3,2 triệu |
| Nền alu | 7,2m² × 550.000 – 850.000 | ≈ 4,0 – 6,1 triệu |
| Nền alu + chữ mica LED (cụm chữ 4m × 0,6m = 2,4m²) | 4,0 – 6,1tr + 2,4m² × 1,2 – 2,2tr | ≈ 6,8 – 11,4 triệu |
| Nền alu + chữ inox 304 (2,4m²) | 4,0 – 6,1tr + 2,4m² × 2,5 – 4tr | ≈ 10,0 – 15,7 triệu |
Ví dụ 3: Showroom, nhà hàng, mặt tiền 8m (biển 8m × 1,5m = 12m²)
| Phương án | Cách tính | Ước tính |
|---|---|---|
| Bạt khung sắt | 12m² × 220.000 – 450.000 | ≈ 2,6 – 5,4 triệu |
| Nền alu | 12m² × 550.000 – 850.000 | ≈ 6,6 – 10,2 triệu |
| Nền alu + chữ mica LED (cụm chữ 5m × 0,8m = 4m²) | 6,6 – 10,2tr + 4m² × 1,2 – 2,2tr | ≈ 11,4 – 19,0 triệu |
Vì sao cùng kích thước mà giá chênh nhau?
- Độ dày vật liệu: alu 3mm hay 4mm, mica 2mm hay 3mm, inox 304 hay 201.
- Loại đèn: LED module chống nước, LED hắt chân, LED âm mặt có giá khác nhau.
- Độ phức tạp thiết kế: chữ nhiều nét mảnh, logo nhiều chi tiết thì tốn công cắt và uốn hơn.
- Vị trí thi công: tầng 1 hay tầng cao, có phải tháo biển cũ không.
- Khung: sắt mạ kẽm, sơn chống gỉ tốt thì bền hơn nhưng giá cao hơn sắt thường.
Muốn tiết kiệm mà vẫn đẹp? Xem làm biển quảng cáo giá rẻ tận xưởng và so sánh chất liệu làm biển.
Mẹo giữ ngân sách
- Dồn tiền vào tên thương hiệu (chữ nổi), phần phụ như dịch vụ, số điện thoại in decal hoặc in UV.
- Mới mở, chưa chắc mặt bằng lâu dài: dùng biển bạt khung sắt lót tôn trước, nâng cấp sau.
- Làm cả biển, decal kính, menu, standee một lần tại cùng xưởng để tiết kiệm công thiết kế và đồng bộ màu.
- Yêu cầu báo giá tách từng hạng mục để so sánh công bằng giữa các xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Có báo giá qua ảnh được không?
Được. Gửi ảnh mặt tiền, số đo ước lượng và tên cửa hàng qua Zalo 0877 912 313, xưởng sẽ gửi phương án và báo giá sơ bộ. Công trình lớn sẽ khảo sát tận nơi trước khi chốt.
Giá đã gồm lắp đặt chưa?
Tùy công trình. Tùng Huyền ghi rõ trong báo giá những khoản đã gồm và chưa gồm (lắp đặt trên cao, tháo biển cũ, vận chuyển xa…).
Khách ở Đồng Hới, Quảng Trị có được khảo sát tận nơi?
Có. Xem làm biển quảng cáo Đồng Hới và làm biển quảng cáo Quảng Trị.
Giá theo từng loại biển nhỏ: giá biển hộp đèn theo m² và giá biển vẫy theo bộ.
Xem thêm về giá làm biển quảng cáo
- Báo giá làm biển quảng cáo theo m²
- Làm biển quảng cáo Đồng Hới – giá xưởng
- Giá Chữ Nổi Mica 2026: Bảng Giá, Cách Tính & So Sánh Với Inox
- Giá Biển Bạt Khung Sắt: Bảng Giá, Cách Tính & Lưu Ý Thi Công
- Giá Mặt Dựng Alu Làm Biển Quảng Cáo: Bảng Giá & Cách Chọn Alu
- Top Loại Chữ Nổi Inox Được Đặt Làm Nhiều Nhất & Bảng Giá
Gửi ảnh mặt tiền: nhận mẫu thiết kế và báo giá
Xưởng Quảng Cáo Tùng Huyền (204 F325, P. Đồng Thuận, Quảng Trị) tư vấn chất liệu, khảo sát tận nơi và báo giá theo m² cho khách tại Quảng Bình – Quảng Trị.

